sau đây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Trong thời gian sắp tới, ngay sau thời điểm hiện tại: Dùng để chỉ một sự việc, hành động sẽ xảy ra trong khoảng thời gian ngắn kế tiếp.
- Ở phần tiếp theo, sẽ được trình bày dưới đây: Dùng để giới thiệu hoặc dẫn dắt đến một nội dung sắp được liệt kê hoặc mô tả ngay sau đó.
Tính từ:
- Sẽ được kể ra, liệt kê, hoặc trình bày ở phần dưới: Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, chỉ những điều, sự vật, hiện tượng được nêu tiếp theo.
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Sau đây, chúng ta sẽ cùng thảo luận về chủ đề mới. (Trong thời gian sắp tới, chúng ta sẽ cùng thảo luận về chủ đề mới.)
- Chương trình biểu diễn sẽ bắt đầu sau đây vài phút. (Chương trình biểu diễn sẽ bắt đầu trong vài phút tới.)
Tính từ:
- Xin vui lòng đọc kỹ những thông tin sau đây. (Xin vui lòng đọc kỹ những thông tin sẽ được trình bày dưới đây.)
- Các quy định sau đây có hiệu lực từ ngày mai. (Các quy định được liệt kê dưới đây có hiệu lực từ ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để chuyển ý hoặc giới thiệu phần tiếp theo trong văn bản, bài phát biểu:
- Sau đây là nội dung chính của báo cáo. (Phần tiếp theo là nội dung chính của báo cáo.)
- Tôi xin trình bày sau đây về kế hoạch hành động. (Tôi xin trình bày phần tiếp theo về kế hoạch hành động.)
Kết hợp với "là" để tạo thành cụm giới thiệu:
- Những nguyên tắc cơ bản sau đây là bắt buộc. (Những nguyên tắc cơ bản được nêu dưới đây là bắt buộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Tiếp theo (phó từ/tính từ): Chỉ điều gì đó xảy ra ngay sau hoặc được nêu ngay sau.
- Phần tiếp theo của cuộc họp sẽ bàn về ngân sách.
- Dưới đây (phó từ): Thường dùng trong văn viết để chỉ nội dung được trình bày ngay sau trong cùng văn bản.
- Câu trả lời được cung cấp dưới đây.
Từ đồng nghĩa
- Kế tiếp: Chỉ thứ tự tiếp theo.
- Sắp tới: Chỉ thời gian trong tương lai gần.
- Như sau: Dùng để dẫn ra một danh sách hoặc mô tả chi tiết ngay sau đó (thường dùng sau động từ "như").
Cụm từ liên quan
- Như trình bày sau đây: Cụm trang trọng dùng trong văn bản để dẫn dắt.
- Vấn đề sẽ được giải quyết như trình bày sau đây.
- Những điều sau đây: Cụm danh từ phổ biến.
- Những điều sau đây bạn cần ghi nhớ.
Lưu ý sử dụng
- "Sau đây" thường đứng ở đầu câu hoặc đầu mệnh đề khi làm phó từ.
- Khi làm tính từ, "sau đây" luôn đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: , ).
- Trong văn nói trang trọng hoặc văn viết, "sau đây" thường dùng để tạo sự mạch lạc, dẫn dắt người đọc/nghe từ phần này sang phần khác.
- 1. ph. Trong thời gian sắp tới: Sau đây sẽ có điện trong làng. 2. t. Sẽ kể ra ở dưới: Những điều kiện sau đây.